Từ: lĩnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ lĩnh:
Pinyin: ling2, ling3;
Việt bính: ling4 ling5;
岭 lĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 岭
Giản thể của chữ 嶺.lãnh, như "ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)" (gdhn)
Nghĩa của 岭 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: LĨNH, LÃNH
1. đường ̣núi; đường trên đỉnh núi。顶上有路可通行的山。
一道岭。
một con đường trên đỉnh núi.
崇山峻岭。
núi cao rừng sâu.
翻山越岭。
trèo đèo vượt núi.
2. dãy núi lớn。高大的山脉。
南岭。
dãy Nam Lĩnh.
秦岭。
dãy Tần Lĩnh.
大兴安岭。
dãy Đại Hưng An Lĩnh.
3. Ngũ Lĩnh (Trung Quốc)。转指大庾岭等五岭。
Từ ghép:
岭南
Chữ gần giống với 岭:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Dị thể chữ 岭
嶺,
Tự hình:

Pinyin: ling3;
Việt bính: ling5;
领 lĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 领
Giản thể của chữ 領.lãnh, như "lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ" (gdhn)
lĩnh, như "nhận lĩnh" (gdhn)
Nghĩa của 领 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 15
Hán Việt: LÃNH, LĨNH
1. cổ。颈;脖子。
领巾。
khăn quàng cổ.
引领而望。
nghểnh cổ ngắm nhìn.
2. cổ áo。领子。
衣领。
cổ áo.
翻领。
lộn cổ áo.
3. cổ áo; bâu。衣服上两肩之间套住脖子的孔及其边缘。
圆领儿。
cổ tròn.
尖领儿。
cổ nhọn.
和尚领儿。
cổ áo cà sa.
4. cương lĩnh; yếu lĩnh; điểm mấu chốt。大纲; 要点。
要领。
sơ lược.
提纲挈领。
nắm chắc cương lĩnh.
量
5. chiếc (áo dài)。长袍或上衣一件叫领。
6. dẫn dắt。带;引。
率领。
dẫn đầu.
领导。
lãnh đạo.
领队。
lãnh đội.
把客人领到餐厅去。
dẫn khách vào phòng ăn.
7. chiếm; chiếm lĩnh; lãnh。领有;领有的。
占领。
chiếm lĩnh.
领土。
lãnh thổ; vùng đất quốc gia.
领海。
lãnh hải; vùng biển quốc gia.
领空。
không phận; vùng trời quốc gia.
8. lĩnh; lãnh; nhận。领取。
招领。
mời đến nhận lại.
领工资。
nhận tiền lương; lãnh lương.
领材料。
nhận tài liệu.
9. tiếp nhận。接受。
领教。
lĩnh giáo.
领情。
tiếp nhận tình cảm.
心领。
tiếp nhận tấm lòng; hiểu ngầm.
10. hiểu; lãnh hội; lĩnh hội。了解(意思)。
领略。
hiểu ý.
领会。
lãnh hội.
领悟。
lãnh ngộ; hiểu ý
Từ ghép:
领班 ; 领唱 ; 领带 ; 领导 ; 领道 ; 领地 ; 领队 ; 领港 ; 领海 ; 领航 ; 领花 ; 领会 ; 领江 ; 领教 ; 领结 ; 领巾 ; 领空 ; 领口 ; 领路 ; 领略 ; 领情 ; 领取 ; 领事 ; 领事馆 ; 领事裁判权 ; 领受 ; 领属 ; 领水 ; 领头 ; 领土 ; 领舞 ; 领悟 ; 领洗 ; 领先 ; 领衔 ; 领袖 ; 领养 ; 领有 ; 领域 ; 领章 ; 领主 ; 领子 ; 领奏 ; 领罪
Dị thể chữ 领
領,
Tự hình:

U+9818, tổng 14 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: ling3, ge2, han2, han4, qin1;
Việt bính: leng5 ling5
1. [本領] bổn lĩnh 2. [綱領] cương lĩnh 3. [占領] chiếm lĩnh 4. [兼領] kiêm lĩnh 5. [領導] lĩnh đạo 6. [領教] lĩnh giáo 7. [領餉] lĩnh hướng 8. [領略] lĩnh lược 9. [領袖] lĩnh tụ 10. [率領] suất lĩnh;
領 lĩnh, lãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 領
(Danh) Cái cổ.◇Mạnh Tử 孟子: Tắc thiên hạ chi dân giai dẫn lĩnh nhi vọng chi hĩ 則天下之民皆引領而望之矣 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Thì dân trong thiên hạ đều nghển cổ mà trông mong vậy.
(Danh) Cổ áo.
◎Như: lĩnh tử 領子 cổ áo, y lĩnh 衣領 cổ áo, lĩnh đái 領帶 cà-vạt (cravate).
(Danh) Đại cương, yếu điểm.
◎Như: yếu lĩnh 要領 đại cương, những điểm trọng yếu.
(Danh) Lượng từ: (số) áo, bao, bị, chiếc, cái.
◎Như: thượng y nhất lĩnh 上衣一領 một cái áo, tịch nhất lĩnh 蓆一領 một cái chiếu.
◇Hán Thư 漢書: Tứ kim tiền, tăng nhứ, tú bị bách lĩnh, y ngũ thập khiếp 賜金錢, 繒絮, 繡被百領, 衣五十篋 (Hoắc Quang truyện 霍光傳) Ban cho tiền vàng, tơ lụa, túi gấm trăm cái, áo năm mươi tráp.
(Động) Đốc suất hết thảy.
◎Như: suất lĩnh 率領 thống suất.
(Động) Nhận lấy.
◎Như: lĩnh hướng 領餉 lĩnh lương, lĩnh bằng 領憑 nhận lấy bằng cấp.
(Động) Lí hội, hiểu biết.
◎Như: lĩnh lược 領略 hiểu đại ý, lĩnh giáo 領教 hiểu rõ được lời dạy bảo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khả lĩnh lược liễu ta tư vị một hữu? 可領略了些滋味沒有? (Đệ tứ thập bát hồi) Đã hiểu được chút nào ý vị (của những bài thơ đó) hay chưa?
§ Cũng đọc là lãnh.
lãnh, như "lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ" (vhn)
lảnh, như "lanh lảnh; lảnh khảnh" (btcn)
lỉnh, như "láu lỉnh" (btcn)
lĩnh, như "nhận lĩnh" (btcn)
lểnh, như "lểnh mảng" (gdhn)
lễnh, như "lễnh lãng" (gdhn)
lính, như "lính quýnh" (gdhn)
Dị thể chữ 領
领,
Tự hình:

Pinyin: ling3;
Việt bính: leng5 ling5;
嶺 lĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 嶺
(Danh) Đỉnh núi có thể thông ra đường cái.◇Vương Hi Chi 王羲之: Thử địa hữu sùng san tuấn lĩnh, mậu lâm tu trúc 此地有崇山峻嶺, 茂林修竹 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đất này có núi cao, đỉnh lớn, rừng rậm trúc dài.
(Danh) Dải núi dài liên tiếp nhau.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoành khan thành lĩnh trắc thành phong, Viễn cận cao đê các bất đồng 橫看成嶺側成峰, 遠近高低各不同 (Đề Tây Lâm bích 題西林壁) Nhìn ngang thì thành dải núi dài, nhìn nghiêng thành đỉnh núi cao, Xa gần cao thấp, mỗi cách không như nhau.
(Danh) Tên gọi tắt của Ngũ Lĩnh 五嶺.
◇Hán Thư 漢書: Sĩ tốt đại dịch, binh bất năng du Lĩnh 士卒大疫, 兵不能隃嶺 (Nam Việt truyện 南粵傳) Sĩ tốt bị bệnh dịch nặng, quân không thể vượt qua Ngũ Lĩnh.
(Danh) Hồng Lĩnh 鴻嶺 núi ở Nghệ Tĩnh, Việt Nam.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hồng Lĩnh vô gia huynh đệ tán 鴻嶺無家兄弟散 (Quỳnh Hải nguyên tiêu 瓊海元宵) Chốn Hồng Lĩnh không có nhà, anh em tan tác.
lãnh, như "ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)" (gdhn)
lĩnh, như "Lồng lĩnh (tên ngọn núi)" (gdhn)
Dị thể chữ 嶺
岭,
Tự hình:

Dịch lĩnh sang tiếng Trung hiện đại:
关 《发放或领取(工资)。》lĩnh lương关饷
绫; 绫子 《像缎子而比缎子薄的丝织品。》
lĩnh, là, lụa, đoạn đủ hàng tơ lụa.
绫罗绸缎。
领; 领取 《取发给的东西。》
起 《领取(凭证)。》
支 《付出或领取(款项)。》
lĩnh tiền
支取。
lĩnh tiền; chi tiền.
支钱。
支取 《领取(款项)。》
理会 《懂得; 领会。》
领袖 《国家、政治团体、群众组织等的领导人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lĩnh
| lĩnh | 嶺: | Lồng lĩnh (tên ngọn núi) |
| lĩnh | 彾: | liều lĩnh |
| lĩnh | 𦆺: | vải lĩnh, quần lĩnh |
| lĩnh | 領: | nhận lĩnh |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |
Gới ý 15 câu đối có chữ lĩnh:
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

Tìm hình ảnh cho: lĩnh Tìm thêm nội dung cho: lĩnh
