Từ: 來源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 來源:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 來 • 源

lai nguyên
Nguồn nước, nguồn sông.Nguồn gốc, căn nguyên, lai lịch.
◎Như:
hóa vật lai nguyên
貨物來源.Khởi nguyên, phát sinh.

Nghĩa của 来源 trong tiếng Trung hiện đại:

[láiyuán] 1. nguồn gốc; nguồn。事物所从来的地方。
经济来源。
nguồn kinh tế.
2. phát sinh; bắt nguồn; khởi thuỷ; khởi nguồn。(事物)起源;发生(后面跟"于")。
神话的内容也是来源于生活的。
nội dung của chuyện thần thoại cũng bắt nguồn từ cuộc sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai來:tương lai; lai láng
lay來:lay động
lơi來:lả lơi
ray來:ray đầu; ray rứt
rơi來:rơi xuống
rời來:rời khỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên源:nguyên do
nguồn源:nguồn gốc
ngùn源:ngùn ngụt
來源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 來源 Tìm thêm nội dung cho: 來源