Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 叽里呱啦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叽里呱啦:
Nghĩa của 叽里呱啦 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī·liguālā] bô bô; quang quác (nói)。象声词,形容大声说话。
叽里呱啦说个没完。
nói bô bô mãi không hết.
叽里呱啦说个没完。
nói bô bô mãi không hết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叽
| cơ | 叽: | |
| kẽ | 叽: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱
| oa | 呱: | khóc oa oa |
| oe | 呱: | oe oe |
| oà | 呱: | khóc oà |
| oẹ | 呱: | ậm oẹ |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦
| láp | 啦: | nói lấm láp (nói lấp liếm) |
| lạp | 啦: | lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp |

Tìm hình ảnh cho: 叽里呱啦 Tìm thêm nội dung cho: 叽里呱啦
