Từ: 梅毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梅毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梅毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[méidú] bệnh giang mai。性病的一种,病原体是梅毒螺旋体。症状是:初期出现硬性下疳,发生淋巴结肿胀;第二期,出现各种皮疹,个别内脏器官发生病变;第三期,皮肤、黏膜形成梅毒瘤,循环系统或中枢神经系统 发的病变,如脊髓痨、进行性麻痹。有的地区叫杨梅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
梅毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梅毒 Tìm thêm nội dung cho: 梅毒