Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 搜索枯肠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搜索枯肠:
Nghĩa của 搜索枯肠 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōusuǒkūcháng] vắt óc suy nghĩ。形容竭力思索(多指写诗文)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搜
| sưu | 搜: | sưu tầm |
| xâu | 搜: | xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯
| gỗ | 枯: | cây gỗ |
| khò | 枯: | khò khè; ngáy khò khò |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trường | 肠: | trường (ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 搜索枯肠 Tìm thêm nội dung cho: 搜索枯肠
