Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mỗi người mỗi vẻ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mỗi người mỗi vẻ:
Dịch mỗi người mỗi vẻ sang tiếng Trung hiện đại:
各有千秋 《各有各的存在的价值; 各有所长; 各有特色。》各有所长 《每个人都有他的长处。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỗi
| mỗi | 每: | mỗi một |
| mỗi | 浼: | mỗi (ô nhiễm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỗi
| mỗi | 每: | mỗi một |
| mỗi | 浼: | mỗi (ô nhiễm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vẻ
| vẻ | 𡲈: | vui vẻ, vẻ vang |
| vẻ | : | vẻ đẹp |
| vẻ | 𨤔: | vẻ vang |

Tìm hình ảnh cho: mỗi người mỗi vẻ Tìm thêm nội dung cho: mỗi người mỗi vẻ
