Từ: mỗi người mỗi vẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mỗi người mỗi vẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mỗingườimỗivẻ

Dịch mỗi người mỗi vẻ sang tiếng Trung hiện đại:

各有千秋 《各有各的存在的价值; 各有所长; 各有特色。》
各有所长 《每个人都有他的长处。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỗi

mỗi:mỗi một
mỗi:mỗi (ô nhiễm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỗi

mỗi:mỗi một
mỗi:mỗi (ô nhiễm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẻ

vẻ𡲈:vui vẻ, vẻ vang
vẻ󰆴:vẻ đẹp
vẻ𨤔:vẻ vang
mỗi người mỗi vẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mỗi người mỗi vẻ Tìm thêm nội dung cho: mỗi người mỗi vẻ