Cao su chống va đập cửa
Chữ 焗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焗, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 焗:
焗
Pinyin: ju2;
Việt bính: guk6;
焗
Nghĩa Trung Việt của từ 焗
Nghĩa của 焗 trong tiếng Trung hiện đại:
[jú]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: CỤC
1. hấp。 一种烹饪方法,利用蒸气使密闭容器中的食物变熟。
全焗鸡。
gà hấp nguyên con.
2. ngạt (hơi)。因空气不流通或气温高湿度大而感到憋闷。
Số nét: 11
Hán Việt: CỤC
1. hấp。 一种烹饪方法,利用蒸气使密闭容器中的食物变熟。
全焗鸡。
gà hấp nguyên con.
2. ngạt (hơi)。因空气不流通或气温高湿度大而感到憋闷。
Chữ gần giống với 焗:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 焗 Tìm thêm nội dung cho: 焗
