Cao su chống va đập cửa

Chữ 焗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焗, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 焗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 焗

焗 cấu thành từ 2 chữ: 火, 局
  • hoả, hỏa
  • cuộc, cộc, cục, gục, ngúc
  • []

    U+7117, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju2;
    Việt bính: guk6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 焗


    Nghĩa của 焗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jú]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 11
    Hán Việt: CỤC
    1. hấp。 一种烹饪方法,利用蒸气使密闭容器中的食物变熟。
    全焗鸡。
    gà hấp nguyên con.
    2. ngạt (hơi)。因空气不流通或气温高湿度大而感到憋闷。

    Chữ gần giống với 焗:

    , , , , , , 㶿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Chữ gần giống 焗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焗 Tự hình chữ 焗 Tự hình chữ 焗 Tự hình chữ 焗

    焗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焗 Tìm thêm nội dung cho: 焗