Từ: cớ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cớ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cớ

Nghĩa cớ trong tiếng Việt:

["- d. Lí do trực tiếp của việc làm. Lấy cớ bận để về trước. Viện hết cớ này đến cớ khác."]

Dịch cớ sang tiếng Trung hiện đại:

挡箭牌 《盾牌, 比喻推托或掩饰的借口。》《原因; 起因。》
mượn cớ sinh sự
借端生事。
盾牌 《比喻推托的借口。》
借口; 托词 《假托的理由。》
đừng lấy cớ bận mà buông lỏng việc học tập.
别拿忙做借口而放松学习。

口实 《假托的理由。》
理由 《事情为什么这样做或那样做的道理。》
由头; 由头儿 《可作为借口的事。》
tìm cớ
找由头。
原因; 缘故 《造成某种结果或引起另一件事情发生的条件。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cớ

cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cớ:duyên cớ
cớ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cớ Tìm thêm nội dung cho: cớ