Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肠, chiết tự chữ TRÀNG, TRƯỚNG, TRƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肠:
肠 tràng, trường
Đây là các chữ cấu thành từ này: 肠
肠
Biến thể phồn thể: 腸;
Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4;
肠 tràng, trường
tràng, như "dạ tràng" (gdhn)
trường, như "trường (ruột)" (gdhn)
trướng, như "cổ trướng" (gdhn)
Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4;
肠 tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 肠
Giản thể của chữ 腸.tràng, như "dạ tràng" (gdhn)
trường, như "trường (ruột)" (gdhn)
trướng, như "cổ trướng" (gdhn)
Nghĩa của 肠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (腸)
[cháng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG
ruột。消化器官的一部分,形状像管子,上端连胃,下端通肛门,分小肠、大肠两部分。起消化和吸收作用。通称肠子,也叫肠管。
Từ ghép:
肠穿孔 ; 肠断 ; 肠肥脑满 ; 肠梗阻 ; 肠骨 ; 肠管 ; 肠激酶 ; 肠结核 ; 肠儿 ; 肠绒毛 ; 肠伤寒 ; 肠套叠 ; 肠系膜 ; 肠炎 ; 肠液 ; 肠衣 ; 肠痈 ; 肠子 ; 肠阻塞
[cháng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG
ruột。消化器官的一部分,形状像管子,上端连胃,下端通肛门,分小肠、大肠两部分。起消化和吸收作用。通称肠子,也叫肠管。
Từ ghép:
肠穿孔 ; 肠断 ; 肠肥脑满 ; 肠梗阻 ; 肠骨 ; 肠管 ; 肠激酶 ; 肠结核 ; 肠儿 ; 肠绒毛 ; 肠伤寒 ; 肠套叠 ; 肠系膜 ; 肠炎 ; 肠液 ; 肠衣 ; 肠痈 ; 肠子 ; 肠阻塞
Dị thể chữ 肠
腸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trường | 肠: | trường (ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 肠 Tìm thêm nội dung cho: 肠
