Chữ 肠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肠, chiết tự chữ TRÀNG, TRƯỚNG, TRƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肠:

肠 tràng, trường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肠

Chiết tự chữ tràng, trướng, trường bao gồm chữ 月 弓 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

肠 cấu thành từ 4 chữ: 月, 弓, 丿, 丿
  • ngoạt, nguyệt
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • tràng, trường [tràng, trường]

    U+80A0, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 腸;
    Pinyin: chang2;
    Việt bính: coeng4;

    tràng, trường

    Nghĩa Trung Việt của từ 肠

    Giản thể của chữ .

    tràng, như "dạ tràng" (gdhn)
    trường, như "trường (ruột)" (gdhn)
    trướng, như "cổ trướng" (gdhn)

    Nghĩa của 肠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (腸)
    [cháng]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG
    ruột。消化器官的一部分,形状像管子,上端连胃,下端通肛门,分小肠、大肠两部分。起消化和吸收作用。通称肠子,也叫肠管。
    Từ ghép:
    肠穿孔 ; 肠断 ; 肠肥脑满 ; 肠梗阻 ; 肠骨 ; 肠管 ; 肠激酶 ; 肠结核 ; 肠儿 ; 肠绒毛 ; 肠伤寒 ; 肠套叠 ; 肠系膜 ; 肠炎 ; 肠液 ; 肠衣 ; 肠痈 ; 肠子 ; 肠阻塞

    Chữ gần giống với 肠:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

    Dị thể chữ 肠

    ,

    Chữ gần giống 肠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肠 Tự hình chữ 肠 Tự hình chữ 肠 Tự hình chữ 肠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

    tràng:dạ tràng
    trướng:cổ trướng
    trường:trường (ruột)
    肠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肠 Tìm thêm nội dung cho: 肠