Từ: vẹm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẹm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẹm

Dịch vẹm sang tiếng Trung hiện đại:

《软体动物, 有两个椭圆形介壳, 里面有珍珠层。生活在淡水中, 有的种类产。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẹm

vẹm:con vẹm ( một loại sò ở biển)
vẹm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vẹm Tìm thêm nội dung cho: vẹm