Từ: 四拇指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四拇指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四拇指 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì·muzhǐ] ngón áp út; ngón tay thứ tư; ngón nhẫn。无名指。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拇

mẫu:ngón mấu (ngón tay (chân) cái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
四拇指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四拇指 Tìm thêm nội dung cho: 四拇指