Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 林泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[línquán] 1. lâm tuyền; rừng và suối。林木山泉。
林泉幽静。
rừng suối yên tịnh.
2. nơi ở ẩn。借指隐居的地方。
退隐林泉 。
rút về ở ẩn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
林泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林泉 Tìm thêm nội dung cho: 林泉