Từ: 搭头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭头 trong tiếng Trung hiện đại:

[dā·tou] vật kèm theo; cái phụ; hàng bán kèm。搭班儿、搭拌儿、搭头儿:配搭的、非主要的东西。
买了个大瓜,这个小瓜是搭头儿。
mua một trái dưa lớn, được cho thêm trái dưa nhỏ này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
搭头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭头 Tìm thêm nội dung cho: 搭头