Cao su chống va đập cửa

Từ: 摇曳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇曳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇曳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáoyè]
đong đưa; lung lay。摇荡。
摇曳的灯光。
ánh đèn chao động
垂柳摇曳
cành liễu rủ đong đưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曳

duệ:tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi)
dài:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dái:bìu dái, dái mít, lợn dái
dười:buồn dười dượi (buồn rười rượi)
dượi:buồn dười dượi (buồn rười rượi)
dại: 
dạy:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dấy:dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên
dậy:ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
摇曳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇曳 Tìm thêm nội dung cho: 摇曳