Cao su chống va đập cửa

Từ: 骈体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骈体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骈体 trong tiếng Trung hiện đại:

[piántǐ] biền thể; thể văn biền ngẫu。要求词句整齐对偶的文体,重视声韵的和谐和词藻的华丽,盛行于六朝(区别于"散体")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骈

biền:biền biệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
骈体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骈体 Tìm thêm nội dung cho: 骈体