Từ: cường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ cường:
Pinyin: qiang2, qiang3, jiang4;
Việt bính: goeng6 koeng4 koeng5
1. [高強] cao cường 2. [強大] cường đại 3. [強盜] cường đạo 4. [強度] cường độ 5. [強調] cường điệu 6. [強暴] cường bạo 7. [強半] cường bán 8. [強項] cường hạng 9. [強化] cường hóa 10. [強記] cường kí, cưỡng kí 11. [強鄰] cường lân 12. [強烈] cường liệt 13. [強弱] cường nhược 14. [強國] cường quốc 15. [強權] cường quyền 16. [強酸] cường toan 17. [強壯] cường tráng 18. [強迫] cưỡng bách 19. [強制] cưỡng chế 20. [強占] cưỡng chiếm 21. [強姦] cưỡng gian 22. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 23. [強行] cưỡng hành 24. [強脅] cưỡng hiếp 25. [強勉] cưỡng miễn 26. [剛強] cương cường 27. [列強] liệt cường 28. [免強] miễn cưỡng 29. [勉強] miễn cưỡng 30. [頑強] ngoan cường 31. [倔強] quật cường;
強 cường, cưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 強
(Tính) Cứng, không mềm dẻo.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Mộc cường nhi phủ phạt chi 木強而斧伐之 (Chủ thuật 主術) Cây cứng thì búa rìu chặt.
(Tính) Cứng dắn, kiên nghị.
◎Như: cường nghị 強毅 ý chí vững chắc.
(Tính) Cứng cỏi, không chịu khuất phục.
◎Như: quật cường 倔強 cứng cỏi, cương ngạnh.
(Tính) Mạnh, khỏe, có sức lực.
◎Như: thân cường lực tráng 身強力壯 thân mạnh sức khỏe, cường quốc 強國 nước mạnh.
(Tính) Ngang ngược, hung bạo.
◎Như: cường đạo 強盜 quân cướp hung tợn.
(Tính) Thắng, hơn.
◇Trương Tiên 張先: Hàm tiếu vấn đàn lang, Hoa cường thiếp mạo cường? 含笑問檀郎, 花強妾貌強 (Bồ tát man 菩薩蠻, Mẫu đan hàm lộ 牡丹含露) Mỉm cười xin hỏi chàng, Hoa đẹp hơn hay dung mạo của thiếp hơn?
(Tính) Trên, hơn, quá (số lượng).
◎Như: cường bán 強半 quá nửa.
◇Vô danh thị 無名氏: Thưởng tứ bách thiên cường 賞賜百千強 (Mộc lan thi 木蘭詩) Ban thưởng hơn trăm nghìn.
(Danh) Người hoặc đoàn thể có uy quyền thế lực.
◎Như: liệt cường 列強 các nước mạnh.
(Danh) Con mọt thóc gạo.
(Danh) Họ Cường.Một âm là cưỡng.
(Động) Ép buộc, bức bách.
◎Như: miễn cưỡng 勉強 gắng gượng, cưỡng bách 強迫 áp bức, cưỡng từ đoạt lí 強詞奪理 tranh cãi bừa, dùng lời gượng ép để giành lấy lẽ phải.
(Phó) Hết sức, tận lực.
◇Tả truyện 左傳: Cung Chi Kì chi vi nhân dã, nọa nhi bất năng cưỡng gián 宮之奇之為人也, 懦而不能強諫 (Hi Công nhị niên 僖公二年) Cung Chi Kì là người nhu nhược, không dám tận lực can vua.
càng, như "gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)" (vhn)
cường, như "cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường" (btcn)
cưỡng, như "cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng" (btcn)
gàn, như "gàn dở" (btcn)
gàng, như "gọn gàng" (btcn)
gượng, như "gắng gượng, gượng gạo; gượng ép" (btcn)
ngượng, như "ngượng ngùng" (btcn)
gương, như "gương mẫu" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: qiang2, qiang3, jiang4;
Việt bính: koeng4 koeng5;
强 cường
Nghĩa Trung Việt của từ 强
Tục dùng như chữ cường 強.Giản thể của chữ 強.càng, như "gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)" (gdhn)
cường, như "cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường" (gdhn)
cưỡng, như "cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng" (gdhn)
gượng, như "gắng gượng, gượng gạo; gượng ép" (gdhn)
ngượng, như "ngượng ngùng" (gdhn)
Nghĩa của 强 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàng]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 12
Hán Việt: CƯỜNG
kiên cường bất khuất; cứng cỏi; cố chấp。强硬不屈;固执。
Ghi chú: 另见qiáng; qiǎng
Từ ghép:
强嘴
Từ phồn thể: (強、彊)
[qiáng]
Bộ: 弓(Cung)
Hán Việt: CƯỜNG
1. mạnh。力量大(跟"弱"相对)。
强国。
cường quốc.
富强。
giàu mạnh.
身强体壮。
thân thể khoẻ mạnh cường tráng.
工作能力强。
năng lực công tác mạnh.
年轻人的劳动力强。
sức lao động của người trẻ mạnh mẽ.
2. kiên cường; cao; mạnh mẽ (tình cảm, ý chí)。感情或意志所要求达到的程度高;坚强。
要强。
phải kiên cường.
党性很强。
tính đảng rất cao.
责任心强,工作就做得好。
tinh thần trách nhiệm cao, công tác sẽ tốt.
3. cưỡng bức; cưỡng ép。使用强力;强迫。
强制。
cưỡng chế.
强渡。
vượt sông bằng sức mạnh.
强占。
dùng bạo lực chiếm giữ.
强索财物。
chiếm đoạt tài sản.
4. tốt; ưu việt。优越;好(多用于比较)。
今年的庄稼比去年更强。
vụ mùa năm nay tốt hơn năm ngoái nhiều
5. dư; thừa; hơn。接在分数或小数后面,表示略多于此数(跟"弱"相对)。
实际产量超过原定计划百分之十二强。
sản lượng thực tế vượt kế hoạch 20%.
6. họ Cường。(Qiáng)姓。
Ghi chú: 另见jiàng; qiǎng
Từ ghép:
强暴 ; 强大 ; 强盗 ; 强调 ; 强度 ; 强渡 ; 强告化 ; 强攻 ; 强固 ; 强悍 ; 强横 ; 强化 ; 强击机 ; 强加 ; 强奸 ; 强碱 ; 强健 ; 强劲 ; 强力霉素 ; 强梁 ; 强烈 ; 强弩之末 ; 强权 ; 强人 ; 强盛 ; 强似 ; 强酸 ; 强项 ; 强心剂 ; 强行 ; 强行军 ; 强压 ; 强硬 ; 强占 ; 强直 ; 强制 ; 强壮 ; 强壮剂
Từ phồn thể: (強、彊)
[qiǎng]
Bộ: 弓(Cung)
Hán Việt: CƯỠNG
miễn cưỡng。勉强。
强笑。
gượng cười.
强辩。
cãi chày cãi cối.
强不知以为知。
không biết cố làm ra biết.
Ghi chú: 另见jiàng; qiáng
Từ ghép:
强逼 ; 强辩 ; 强词夺理 ; 强迫 ; 强求 ; 强人所难 ; 强使 ; 强颜
Tự hình:

cường, cưỡng, cương [cường, cưỡng, cương]
U+5F4A, tổng 16 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiang2, qiang3, jiang1, jiang4;
Việt bính: goeng1 goeng6 koeng4 koeng5;
彊 cường, cưỡng, cương
Nghĩa Trung Việt của từ 彊
(Danh) Cái cung cứng.(Danh) Họ Cường.
(Tính) Mạnh khỏe, tráng kiện.
§ Cũng như cường 強.
(Động) Tăng thêm.
§ Cũng như cường 強.Một âm là cưỡng.
(Động) Ép buộc, cưỡng bách.
§ Cũng như cưỡng 強.
◎Như: cưỡng nhân sở nan 彊人所難 bắt ép người làm sự khó kham nổi.
(Phó) Hết sức, tận lực.
§ Cũng như cưỡng 強.Lại một âm là cương.
(Danh)
§ Cũng như cương 疆.
cương, như "biên cương" (vhn)
cường, như "cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường" (gdhn)
Tự hình:

Dịch cường sang tiếng Trung hiện đại:
亢进 《生理机能超过正常的情况。如胃肠蠕动亢进。甲状腺机能亢进等。》强 《力量大(跟"弱"相对>cường quốc.
强国。
高涨; 高潮 《在潮的一个涨落周期内, 水面上升的最高潮位。》
nước cường.
水涨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cường
| cường | 強: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cường | 强: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cường | 彊: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cường | 糨: | cường hồ (keo dán) |
| cường | 鏹: | cường (quan tiền ngày xưa) |
| cường | 镪: | cường (quan tiền ngày xưa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cường:
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng
Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

Tìm hình ảnh cho: cường Tìm thêm nội dung cho: cường
