Cao su chống va đập cửa
Từ: hưng vượng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hưng vượng:
Nghĩa hưng vượng trong tiếng Việt:
["- Nh. Hưng thịnh."]Dịch hưng vượng sang tiếng Trung hiện đại:
昌旺; 昌 ; 兴旺; 兴盛 《昌盛兴旺。》全盛 《极其兴盛或强盛(多指时期)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hưng
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
| hưng | 興: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vượng
| vượng | 旺: | thịnh vượng |
Gới ý 15 câu đối có chữ hưng:

Tìm hình ảnh cho: hưng vượng Tìm thêm nội dung cho: hưng vượng
