Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thầy cô giáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thầy cô giáo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầygiáo

Dịch thầy cô giáo sang tiếng Trung hiện đại:

老师 《 尊称传授文化、技术的人。泛指在某方面值得学习的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầy

thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy𪪀:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u

Nghĩa chữ nôm của chữ: cô

:cô kế (ước giá)
:cô gái, cô nương; ni cô
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
:cô tửu (bán)
:kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả)
:đông cô; ma cô
:đông cô; ma cô
: 
:đông cô; ma cô
:lạt cô (tôm)
:cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)
:cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)
:nuôi báo cô
:nuôi báo cô
:bột cô (chim cốt)
:bột cô (chim cốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo:giáo giở (lật lọng)
giáo:thỉnh giáo
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác
thầy cô giáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thầy cô giáo Tìm thêm nội dung cho: thầy cô giáo