Từ: 王母娘娘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 王母娘娘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 王母娘娘 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángmǔniáng·niang] Tây Vương Mẫu; Vương mẫu nương nương (bà chúa tiên)。 西王母的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương
王母娘娘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 王母娘娘 Tìm thêm nội dung cho: 王母娘娘