Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 王母娘娘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 王母娘娘:
Nghĩa của 王母娘娘 trong tiếng Trung hiện đại:
[wángmǔniáng·niang] Tây Vương Mẫu; Vương mẫu nương nương (bà chúa tiên)。 西王母的通称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 母
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẹ | 母: | cha mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |

Tìm hình ảnh cho: 王母娘娘 Tìm thêm nội dung cho: 王母娘娘
