Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 摇曳 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáoyè] 动
đong đưa; lung lay。摇荡。
摇曳的灯光。
ánh đèn chao động
垂柳摇曳
cành liễu rủ đong đưa.
đong đưa; lung lay。摇荡。
摇曳的灯光。
ánh đèn chao động
垂柳摇曳
cành liễu rủ đong đưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曳
| duệ | 曳: | tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi) |
| dài | 曳: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dái | 曳: | bìu dái, dái mít, lợn dái |
| dười | 曳: | buồn dười dượi (buồn rười rượi) |
| dượi | 曳: | buồn dười dượi (buồn rười rượi) |
| dại | 曳: | |
| dạy | 曳: | dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy |
| dấy | 曳: | dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên |
| dậy | 曳: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |
| dễ | 曳: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |

Tìm hình ảnh cho: 摇曳 Tìm thêm nội dung cho: 摇曳
