Chữ 换 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 换, chiết tự chữ HOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换:

换 hoán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 换

换

Chiết tự chữ 换

Chiết tự chữ hoán bao gồm chữ 手 奂 hoặc 扌 奂 hoặc 才 奂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 换 cấu thành từ 2 chữ: 手, 奂
  • 手 thủ
  • 奂 hoán
  • 2. 换 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 奂
  • 扌 thủ
  • 奂 hoán
  • 3. 换 cấu thành từ 2 chữ: 才, 奂
  • 才 tài
  • 奂 hoán
  • hoán [hoán]

    U+6362, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 換;
    Pinyin: huan4, li4;
    Việt bính: wun6;

    换 hoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 换

    Giản thể của chữ 換.
    hoán, như "hoán cải, hoán đổi" (gdhn)

    Nghĩa của 换 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: HOÁN
    1. đổi; trao đổi; hoán đổi; hoán。给人东西同时从他那里取得别的东西。
    交换
    trao đổi
    调换
    đổi
    2. thay; đổi。变换;更换。
    换车
    thay xe
    换人
    thay người
    换衣服
    thay đồ
    3. đổi tiền。兑换。
    Từ ghép:
    换班 ; 换茬 ; 换代 ; 换防 ; 换个儿 ; 换工 ; 换季 ; 换肩 ; 换届 ; 换马 ; 换脑筋 ; 换气扇 ; 换钱 ; 换亲 ; 换取 ; 换算 ; 换汤不换药 ; 换帖 ; 换文 ; 换洗 ; 换血 ; 换牙 ; 换言之

    Chữ gần giống với 换:

    㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Dị thể chữ 换

    換,

    Chữ gần giống 换

    挮, 摀, 搷, 搸, 搹, 携, 揾, 搼, 搽, 搾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 换 Tự hình chữ 换 Tự hình chữ 换 Tự hình chữ 换

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

    hoán换:hoán cải, hoán đổi
    换 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 换 Tìm thêm nội dung cho: 换