Từ: 撤消 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撤消:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撤消 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèxiāo] thủ tiêu; triệt tiêu; huỷ bỏ; bác bỏ; dập tắt; cách; xoá bỏ; tuyên bố hết hiệu lực。取消。撤销。
撤消处分。
xoá bỏ hình phạt.
撤消职务。
cách chức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撤

triệt:triệt hạ, triệt tiêu
trê:trê bai
trẹt:mặt trẹt
trệt:ngồi trệt
trịt:ngồi trịt xuống sân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển
撤消 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撤消 Tìm thêm nội dung cho: 撤消