Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèmài] 1. mạch máu; sự tuần hoàn của máu。中医指人体内的血管或血液循环。
2. huyết thống。血统。
血脉相通。
có cùng dòng máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
血脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血脉 Tìm thêm nội dung cho: 血脉