Từ: 擦亮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擦亮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 擦亮 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāliàng] đánh bóng; chà bóng。磨擦使光滑发亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

sát:sát một bên
xát:cọ xát, xây xát, chà xát
xớt:chầy xớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
擦亮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擦亮 Tìm thêm nội dung cho: 擦亮