Chữ 擦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擦, chiết tự chữ SÁT, XÁT, XỚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擦:

擦 sát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擦

Chiết tự chữ sát, xát, xớt bao gồm chữ 手 察 hoặc 扌 察 hoặc 才 察 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擦 cấu thành từ 2 chữ: 手, 察
  • thủ
  • sát, xét
  • 2. 擦 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 察
  • thủ
  • sát, xét
  • 3. 擦 cấu thành từ 2 chữ: 才, 察
  • tài
  • sát, xét
  • sát [sát]

    U+64E6, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ca1;
    Việt bính: caat3;

    sát

    Nghĩa Trung Việt của từ 擦

    (Động) Xoa, xát.
    ◎Như: sát chưởng
    xoa tay.

    (Động)
    Lau chùi.
    ◎Như: sát bì hài đánh giày da.

    (Động)
    Bôi, thoa.
    ◎Như: sát dược bôi thuốc, sát du thoa dầu.

    (Động)
    Sát gần.
    ◎Như: sát thân nhi quá sát vào người mà đi qua.

    (Danh)
    Dụng cụ để chà xát.
    ◎Như: tượng bì sát cục tẩy, cục gôm.

    xát, như "cọ xát, xây xát, chà xát" (vhn)
    sát, như "sát một bên" (btcn)
    xớt, như "chầy xớt" (btcn)

    Nghĩa của 擦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 18
    Hán Việt: SÁT
    1. cọ xát; ma sát; chà; cạ; xoa; đánh; quẹt。摩擦。
    摩拳擦掌
    xoa tay hăm hở
    擦着了一根火柴。
    quẹt một que diêm
    擦火柴。
    đánh diêm
    手擦破了皮
    chà đến trầy cả da
    2. chùi; chà; cọ; lau (bằng khăn hoặc bằng tay cho sạch)。 用布、手巾等摩擦使干净。
    擦玻璃
    lau kính
    擦汗
    lau mồ hôi
    擦桌子
    lau bàn.
    擦亮眼睛。
    chùi cho sáng mắt ra (sáng suốt); lau mắt cho sáng.
    3. bôi; xoa; thoa; xức; tra。 涂抹。
    擦油
    xoa dầu
    擦粉
    thoa phấn
    擦红药水
    xức thuốc đỏ
    4. sát; lướt; sượt; kề sát; ghé sát。贴近;挨着。
    擦黑儿
    nhá nhem tối; sập tối
    擦肩而过
    lướt qua vai
    球擦桌边了
    banh sượt cạnh bàn
    燕子擦着水面飞
    chim yến bay lướt trên mặt nước
    风擦着江面吹来
    gió thổi lướt trên mặt sông
    5. nạo; bào; mài (thành sợi nhỏ)。把瓜果等放在礤床儿上来回摩擦,使成细丝儿。
    把萝卜擦成丝儿
    bào củ cải thành sợi
    Từ ghép:
    擦背 ; 擦边 ; 擦黑儿 ; 擦亮 ; 擦亮眼睛 ; 擦屁股 ; 擦身 ; 擦拭 ; 擦网球 ; 擦洗 ; 擦音 ; 擦澡

    Chữ gần giống với 擦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Chữ gần giống 擦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擦 Tự hình chữ 擦 Tự hình chữ 擦 Tự hình chữ 擦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

    sát:sát một bên
    xát:cọ xát, xây xát, chà xát
    xớt:chầy xớt
    擦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擦 Tìm thêm nội dung cho: 擦