Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擦, chiết tự chữ SÁT, XÁT, XỚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擦:
擦
Pinyin: ca1;
Việt bính: caat3;
擦 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 擦
(Động) Xoa, xát.◎Như: sát chưởng 擦掌 xoa tay.
(Động) Lau chùi.
◎Như: sát bì hài 擦皮鞋 đánh giày da.
(Động) Bôi, thoa.
◎Như: sát dược 擦藥 bôi thuốc, sát du 擦油 thoa dầu.
(Động) Sát gần.
◎Như: sát thân nhi quá 擦身而過 sát vào người mà đi qua.
(Danh) Dụng cụ để chà xát.
◎Như: tượng bì sát 橡皮擦 cục tẩy, cục gôm.
xát, như "cọ xát, xây xát, chà xát" (vhn)
sát, như "sát một bên" (btcn)
xớt, như "chầy xớt" (btcn)
Nghĩa của 擦 trong tiếng Trung hiện đại:
[cā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: SÁT
1. cọ xát; ma sát; chà; cạ; xoa; đánh; quẹt。摩擦。
摩拳擦掌
xoa tay hăm hở
擦着了一根火柴。
quẹt một que diêm
擦火柴。
đánh diêm
手擦破了皮
chà đến trầy cả da
2. chùi; chà; cọ; lau (bằng khăn hoặc bằng tay cho sạch)。 用布、手巾等摩擦使干净。
擦玻璃
lau kính
擦汗
lau mồ hôi
擦桌子
lau bàn.
擦亮眼睛。
chùi cho sáng mắt ra (sáng suốt); lau mắt cho sáng.
3. bôi; xoa; thoa; xức; tra。 涂抹。
擦油
xoa dầu
擦粉
thoa phấn
擦红药水
xức thuốc đỏ
4. sát; lướt; sượt; kề sát; ghé sát。贴近;挨着。
擦黑儿
nhá nhem tối; sập tối
擦肩而过
lướt qua vai
球擦桌边了
banh sượt cạnh bàn
燕子擦着水面飞
chim yến bay lướt trên mặt nước
风擦着江面吹来
gió thổi lướt trên mặt sông
5. nạo; bào; mài (thành sợi nhỏ)。把瓜果等放在礤床儿上来回摩擦,使成细丝儿。
把萝卜擦成丝儿
bào củ cải thành sợi
Từ ghép:
擦背 ; 擦边 ; 擦黑儿 ; 擦亮 ; 擦亮眼睛 ; 擦屁股 ; 擦身 ; 擦拭 ; 擦网球 ; 擦洗 ; 擦音 ; 擦澡
Số nét: 18
Hán Việt: SÁT
1. cọ xát; ma sát; chà; cạ; xoa; đánh; quẹt。摩擦。
摩拳擦掌
xoa tay hăm hở
擦着了一根火柴。
quẹt một que diêm
擦火柴。
đánh diêm
手擦破了皮
chà đến trầy cả da
2. chùi; chà; cọ; lau (bằng khăn hoặc bằng tay cho sạch)。 用布、手巾等摩擦使干净。
擦玻璃
lau kính
擦汗
lau mồ hôi
擦桌子
lau bàn.
擦亮眼睛。
chùi cho sáng mắt ra (sáng suốt); lau mắt cho sáng.
3. bôi; xoa; thoa; xức; tra。 涂抹。
擦油
xoa dầu
擦粉
thoa phấn
擦红药水
xức thuốc đỏ
4. sát; lướt; sượt; kề sát; ghé sát。贴近;挨着。
擦黑儿
nhá nhem tối; sập tối
擦肩而过
lướt qua vai
球擦桌边了
banh sượt cạnh bàn
燕子擦着水面飞
chim yến bay lướt trên mặt nước
风擦着江面吹来
gió thổi lướt trên mặt sông
5. nạo; bào; mài (thành sợi nhỏ)。把瓜果等放在礤床儿上来回摩擦,使成细丝儿。
把萝卜擦成丝儿
bào củ cải thành sợi
Từ ghép:
擦背 ; 擦边 ; 擦黑儿 ; 擦亮 ; 擦亮眼睛 ; 擦屁股 ; 擦身 ; 擦拭 ; 擦网球 ; 擦洗 ; 擦音 ; 擦澡
Chữ gần giống với 擦:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦
| sát | 擦: | sát một bên |
| xát | 擦: | cọ xát, xây xát, chà xát |
| xớt | 擦: | chầy xớt |

Tìm hình ảnh cho: 擦 Tìm thêm nội dung cho: 擦
