Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 亮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亮, chiết tự chữ LƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亮:

亮 lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亮

Chiết tự chữ lượng bao gồm chữ 亠 口 冖 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亮 cấu thành từ 4 chữ: 亠, 口, 冖, 儿
  • đầu
  • khẩu
  • mịch
  • nhi, nhân
  • lượng [lượng]

    U+4EAE, tổng 9 nét, bộ Đầu 亠
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang4;
    Việt bính: loeng6
    1. [漂亮] phiêu lượng;

    lượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 亮

    (Tính) Sáng láng, rực rỡ.
    ◇Kê Khang
    : Hạo hạo lượng nguyệt (Tạp thi ) Rực rỡ trăng sáng.

    (Tính)
    Sang sảng, cao vút (âm thanh).
    ◎Như: liệu lượng vang xa, véo von.

    (Tính)
    Trung trinh chính trực.
    ◎Như: cao phong lượng tiết phẩm hạnh thanh cao, chính trực.

    (Động)
    Hiển lộ, để lộ.
    ◎Như: lượng bài lộ bài, lượng tướng công khai bày tỏ thái độ, lập trường hoặc trình bày quan điểm của mình.

    (Động)
    Ngày xưa thiên tử có tang, giao phó chính sự cho đại thần, gọi là lượng âm .
    ◇Thượng Thư : Vương trạch ưu, lượng âm tam tự , (Duyệt mệnh thượng ) Nhà vua có tang, lượng âm ba năm.

    (Danh)
    Tên người.
    ◎Như: Gia Cát Lượng người đời hậu Hán.
    lượng, như "lượng (sáng, thanh cao)" (gdhn)

    Nghĩa của 亮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liàng]Bộ: 亠 - Đầu
    Số nét: 9
    Hán Việt: LƯỢNG
    1. sáng; bóng。光线强。
    明亮。
    sáng trưng.
    豁亮。
    sáng sủa rộng rãi.
    这盏灯不亮。
    cây đèn này không sáng.
    2. phát sáng; sáng lên。发光。
    天亮了。
    trời sáng rồi.
    手电筒亮了一下。
    đèn pin loé sáng lên một cái.
    屋子里亮着灯光。
    trong phòng sáng lên ánh đèn.
    3. vang lên (âm thanh)。(声音)强; 响亮。
    洪亮。
    âm vang.
    她 的歌声脆而亮。
    giọng hát của cô ấy giòn giã âm vang.
    4. lên giọng; to tiếng。使声音响亮。
    亮起嗓子。
    lên giọng.
    5. rộng mở; sáng rõ (tấm lòng, tư tưởng ...)。 (心胸、思想等)开朗; 清楚。
    心明眼亮。
    sáng mắt sáng lòng.
    6. lộ ra; bày ra; hiện ra。显露; 显示。
    亮相。
    lộ rõ.
    把底儿亮出来。
    lật tẩy.
    Từ ghép:
    亮底 ; 亮度 ; 亮分 ; 亮光 ; 亮光光 ; 亮话 ; 亮晶晶 ; 亮牌子 ; 亮儿 ; 亮闪闪 ; 亮堂堂 ; 亮堂 ; 亮相 ; 亮眼人 ; 亮锃锃 ; 亮铮铮

    Chữ gần giống với 亮:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 亮

    , , , , , , , , 沿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亮 Tự hình chữ 亮 Tự hình chữ 亮 Tự hình chữ 亮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

    lượng:lượng (sáng, thanh cao)
    亮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亮 Tìm thêm nội dung cho: 亮