Từ: 收听 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收听:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 收 • 听

Nghĩa của 收听 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōutīng] nghe đài; nghe phát thanh。听(广播)。
收听天气预报。
nghe dự báo thời tiết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính听:rất thính tai
xính听:xúng xính
收听 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收听 Tìm thêm nội dung cho: 收听