Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 收 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 收, chiết tự chữ DŨ, THO, THU, THUA, THÂU, THÒ, THÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收:
收 thu, thú
Đây là các chữ cấu thành từ này: 收
收
Pinyin: shou1;
Việt bính: sau1
1. [照收] chiếu thu 2. [征收] chinh thu 3. [吸收] hấp thu 4. [收音機] thu âm cơ 5. [收入] thu nhập;
收 thu, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 收
(Động) Bắt giữ.◎Như: bị thu 被收 bị bắt, thu giám 收監 bắt giam, thu bộ tội phạm 收捕罪犯 bắt giữ kẻ phạm tội.
(Động) Rút về, lấy.
◎Như: thu phục lãnh thổ 收復領土 lấy lại lãnh thổ, thu binh 收兵 rút quân.
(Động) Nhận lấy, nạp.
◎Như: thu nhập 收入nhận vào, thu chi 收支 nhận vào xuất ra, trưng thu thuế khoản 徵收稅款 nhận tiền thuế.
(Động) Tiếp nhận.
◎Như: thu tín 收信 nhận thư.
(Động) Gặt hái (mùa màng).
◎Như: thu thu đông tàng 秋收冬藏 mùa thu gặt hái mùa đông tồn trữ, thu cát đạo tử 收割稻子 gặt hái lúa.
(Động) Cất giữ.
◎Như: thu tàng 收藏 cất giữ.
(Động) Gom góp, góp nhặt, co lại, xếp lại.
◎Như: thu liễm 收斂 thu vén, thu thập 收拾 nhặt nhạnh, sang thương dĩ kinh thu khẩu nhi liễu 瘡傷已經收口兒了 vết nhọt đã co miệng lại rồi, bả tán thu khởi lai 把傘收起來 đem xếp cái dù lại.
(Động) Kết thúc, chấm dứt.
◎Như: thu bút 收筆 đóng bút (gác bút), thu tràng 收場 xong việc, thu công 收工 kết thúc công việc.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Kim Lăng vương khí ảm nhiên thu 金陵王氣黯然收 (Tây Tái san hoài cổ 西塞山懷古) Khí sắc đế vương ảm đạm ở Kim Lăng đã dứt hết.
(Động) Chôn cất, mai táng.
◎Như: thu mai thi thể 收埋屍體 chôn vùi xác chết.
(Danh) Cái mũ đời nhà Hạ.
(Danh) Cái hòm xe đời xưa.Một âm là thú.
(Danh) Số gặt được, vật thu hoạch được.
thu, như "thu hoạch, thu nhập, thu gom" (vhn)
thâu, như "đêm thâu" (btcn)
tho, như "thơm tho" (btcn)
thò, như "thò ra" (btcn)
dũ, như "quyến dũ (quyến rũ)" (gdhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (gdhn)
Nghĩa của 收 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (収)
[shōu]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 6
Hán Việt: THU, THÂU
1. thu vào。把外面的事物拿到里面;把摊开的或分散的事物聚拢。
收拾。
thu dọn.
收藏。
thu thập bảo tồn.
收集。
thu tập.
衣裳收进来了没有?
quần áo thu dọn lại chưa?
2. thu lấy。取自己有权取的东西或原来属于自己的东西。
收回。
thu hồi.
收复。
thu phục.
收税。
thu thuế.
没收。
tịch thu.
3. đạt được (lợi ích kinh tế)。获得(经济利益)。
收入。
thu nhập.
收益。
lợi ích thu được.
收支相抵。
cân bằng thu chi.
4. thu hoạch; gặt hái。收获;收割。
收成。
thu hoạch.
秋收。
thu hoạch vụ thu.
麦收。
thu hoạch lúa mạch.
今年早稻收得多。
năm nay thu hoạch nhiều lúa chiêm.
5. tiếp nhận; dung nạp。接;接受;容纳。
收报。
nhận báo.
收留。
thu nhận.
收容。
thu nhận.
收到礼物。
nhận được quà tặng.
收徒弟。
nhận đồ đệ.
6. kiềm hãm; khống chế; dằn lòng (tình cảm; hành động)。约束;控制(感情或行动)。
我的心像断了线的风筝似的,简直收不住了。
lòng tôi như con diều đứt dây, thật không kìm chế được tình cảm.
7. bắt。逮捕;拘禁。
收监。
bắt giam.
8. kết thúc; đình chỉ (công tác)。结束;停止(工作)。
收工。
kết thúc công việc.
收操。
kết thúc huấn luyện.
收场。
kết thúc.
Từ ghép:
收编 ; 收兵 ; 收藏 ; 收藏家 ; 收操 ; 收场 ; 收成 ; 收发 ; 收方 ; 收风 ; 收服 ; 收复 ; 收割 ; 收工 ; 收购 ; 收回 ; 收获 ; 收集 ; 收监 ; 收缴 ; 收据 ; 收看 ; 收口 ; 收揽 ; 收敛 ; 收殓 ; 收留 ; 收拢 ; 收录 ; 收罗 ; 收买 ; 收纳 ; 收盘 ; 收讫 ; 收清 ; 收秋 ; 收取 ; 收容 ; 收入 ; 收生 ; 收生婆 ; 收市 ; 收拾 ; 收束 ; 收缩 ; 收摊儿 ; 收条 ; 收听 ; 收尾 ; 收文 ;
收效 ; 收心 ; 收押 ; 收养 ; 收益 ; 收音 ; 收音机 ; 收支 ; 收执
[shōu]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 6
Hán Việt: THU, THÂU
1. thu vào。把外面的事物拿到里面;把摊开的或分散的事物聚拢。
收拾。
thu dọn.
收藏。
thu thập bảo tồn.
收集。
thu tập.
衣裳收进来了没有?
quần áo thu dọn lại chưa?
2. thu lấy。取自己有权取的东西或原来属于自己的东西。
收回。
thu hồi.
收复。
thu phục.
收税。
thu thuế.
没收。
tịch thu.
3. đạt được (lợi ích kinh tế)。获得(经济利益)。
收入。
thu nhập.
收益。
lợi ích thu được.
收支相抵。
cân bằng thu chi.
4. thu hoạch; gặt hái。收获;收割。
收成。
thu hoạch.
秋收。
thu hoạch vụ thu.
麦收。
thu hoạch lúa mạch.
今年早稻收得多。
năm nay thu hoạch nhiều lúa chiêm.
5. tiếp nhận; dung nạp。接;接受;容纳。
收报。
nhận báo.
收留。
thu nhận.
收容。
thu nhận.
收到礼物。
nhận được quà tặng.
收徒弟。
nhận đồ đệ.
6. kiềm hãm; khống chế; dằn lòng (tình cảm; hành động)。约束;控制(感情或行动)。
我的心像断了线的风筝似的,简直收不住了。
lòng tôi như con diều đứt dây, thật không kìm chế được tình cảm.
7. bắt。逮捕;拘禁。
收监。
bắt giam.
8. kết thúc; đình chỉ (công tác)。结束;停止(工作)。
收工。
kết thúc công việc.
收操。
kết thúc huấn luyện.
收场。
kết thúc.
Từ ghép:
收编 ; 收兵 ; 收藏 ; 收藏家 ; 收操 ; 收场 ; 收成 ; 收发 ; 收方 ; 收风 ; 收服 ; 收复 ; 收割 ; 收工 ; 收购 ; 收回 ; 收获 ; 收集 ; 收监 ; 收缴 ; 收据 ; 收看 ; 收口 ; 收揽 ; 收敛 ; 收殓 ; 收留 ; 收拢 ; 收录 ; 收罗 ; 收买 ; 收纳 ; 收盘 ; 收讫 ; 收清 ; 收秋 ; 收取 ; 收容 ; 收入 ; 收生 ; 收生婆 ; 收市 ; 收拾 ; 收束 ; 收缩 ; 收摊儿 ; 收条 ; 收听 ; 收尾 ; 收文 ;
收效 ; 收心 ; 收押 ; 收养 ; 收益 ; 收音 ; 收音机 ; 收支 ; 收执
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Gới ý 15 câu đối có chữ 收:

Tìm hình ảnh cho: 收 Tìm thêm nội dung cho: 收
