Từ: 放荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànghuāng] khai hoang; đốt đồi hoang; đốt cỏ dại。放火烧山野的草木。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
放荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放荒 Tìm thêm nội dung cho: 放荒