Từ: 旱桥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旱桥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旱 • 桥

Nghĩa của 旱桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànqiáo] cầu cạn; cầu treo; cầu vượt (cầu bắc qua vùng cạn)。横跨在经常没有水的山谷、河沟或城市交通要道上空的桥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn旱:hạn hán
khan旱:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều桥:kiều (cầu)
旱桥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旱桥 Tìm thêm nội dung cho: 旱桥