Từ: 疑案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疑案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疑案 trong tiếng Trung hiện đại:

[yí"àn] 1. nghi án; vụ án chưa đủ chứng cứ。真相不明,证据不足,一时难以判决的案件。
2. điều chưa được xác minh。泛指情况了解不够、不能确定的事件或情节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
疑案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疑案 Tìm thêm nội dung cho: 疑案