Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 美工刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美工刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美工刀 trong tiếng Trung hiện đại:

Měigōng dāo dao thủ công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
美工刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美工刀 Tìm thêm nội dung cho: 美工刀