Từ: 美工刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美工刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 美 • 工 • 刀

Nghĩa của 美工刀 trong tiếng Trung hiện đại:

Měigōng dāo dao thủ công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

mĩ美:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ美:mát mẻ; mới mẻ
mẽ美: 
mỉ美:tỉ mỉ
mỉa美: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao刀:con dao, lưỡi dao
đao刀:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo刀:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
美工刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美工刀 Tìm thêm nội dung cho: 美工刀