Nghĩa của 接洽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiēqià] bàn bạc; thảo luận; giao thiệp。跟人商量彼此有关的事,以求得协议。
接洽工作。
thảo luận công tác.
派人去接洽船只,准备渡江。
phái người đi lo chuyện thuyền bè, chuẩn bị vượt sông.
接洽工作。
thảo luận công tác.
派人去接洽船只,准备渡江。
phái người đi lo chuyện thuyền bè, chuẩn bị vượt sông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洽
| hiệp | 洽: | hiệp thương |

Tìm hình ảnh cho: 接洽 Tìm thêm nội dung cho: 接洽
