Từ: 接洽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接洽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 接 • 洽

Nghĩa của 接洽 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēqià] bàn bạc; thảo luận; giao thiệp。跟人商量彼此有关的事,以求得协议。
接洽工作。
thảo luận công tác.
派人去接洽船只,准备渡江。
phái người đi lo chuyện thuyền bè, chuẩn bị vượt sông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp接:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洽

hiệp洽:hiệp thương
接洽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接洽 Tìm thêm nội dung cho: 接洽