Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打掉 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎdiào] 1. xoá sạch; tẩy sạch; tiêu trừ。摆脱、去掉或了结(如一个障碍、一个对手);消除。
2. làm mất。使失掉。
3. làm mất sự kiêu căng; làm mất tác phong。打掉骄气,使骄气丧尽。
4. phá hoại; phá huỷ。敲打使毁坏。
5. tiêu diệt。歼灭。
2. làm mất。使失掉。
3. làm mất sự kiêu căng; làm mất tác phong。打掉骄气,使骄气丧尽。
4. phá hoại; phá huỷ。敲打使毁坏。
5. tiêu diệt。歼灭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉
| chèo | 掉: | chèo chống; chèo thuyền |
| sạo | 掉: | sục sạo |
| trao | 掉: | trao đổi, trao tay |
| tráo | 掉: | tráo trở; đánh tráo |
| trạo | 掉: | nhai trệu trạo |
| điệu | 掉: | điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi) |

Tìm hình ảnh cho: 打掉 Tìm thêm nội dung cho: 打掉
