Từ: 凉拌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉拌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉拌 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángbàn] rau trộn。把凉的食品加调料拌和。
凉拌菜。
rau sống trộn.
凉拌粉皮。
phở chua ngọt.
黄瓜可以凉拌着吃。
dưa chuột có thể trộn chua ngọt để ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拌

bạn:bạn chuỷ (cãi lộn)
bắn:bắn súng; bắn tin
凉拌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉拌 Tìm thêm nội dung cho: 凉拌