Chữ 撙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撙, chiết tự chữ TỔN, TỖN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撙:

撙 tỗn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 撙

撙

Chiết tự chữ 撙

Chiết tự chữ tổn, tỗn bao gồm chữ 手 尊 hoặc 扌 尊 hoặc 才 尊 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撙 cấu thành từ 2 chữ: 手, 尊
  • 手 thủ
  • 尊 nhôn, ton, tun, tôn
  • 2. 撙 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 尊
  • 扌 thủ
  • 尊 nhôn, ton, tun, tôn
  • 3. 撙 cấu thành từ 2 chữ: 才, 尊
  • 才 tài
  • 尊 nhôn, ton, tun, tôn
  • tỗn [tỗn]

    U+6499, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zun3;
    Việt bính: zyun2;

    撙 tỗn

    Nghĩa Trung Việt của từ 撙

    (Động) Đè nén, áp chế.
    ◇Lễ Kí 禮
    記: Quân tử cung kính tỗn tiết 人生十年曰幼學; 二十曰弱冠; 三十曰壯 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Người quân tử cung kính tuân giữ phép tắc.

    (Động)
    Tiết kiệm, dành dụm.
    ◇Quản Tử 管子: Tiết ẩm thực, tỗn y phục 節飲食, 撙衣服 (Ngũ phụ 五輔) Dè sẻn ăn uống, dành dụm áo quần.

    (Động)

    § Thông tỗn 蹲.
    tổn, như "tổn (để dành)" (gdhn)

    Nghĩa của 撙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǔn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TỔN
    tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn; tằn tiện。节省。
    撙节
    tiết kiệm
    撙下一些钱。
    dành dụm một ít tiền
    Từ ghép:
    撙节

    Chữ gần giống với 撙:

    㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Chữ gần giống 撙

    振, 摉, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撙 Tự hình chữ 撙 Tự hình chữ 撙 Tự hình chữ 撙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撙

    tổn撙:tổn (để dành)
    撙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撙 Tìm thêm nội dung cho: 撙