Cao su chống va đập cửa
Chữ 撙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撙, chiết tự chữ TỔN, TỖN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撙:
撙
Pinyin: zun3;
Việt bính: zyun2;
撙 tỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 撙
(Động) Đè nén, áp chế.◇Lễ Kí 禮記: Quân tử cung kính tỗn tiết 人生十年曰幼學; 二十曰弱冠; 三十曰壯 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Người quân tử cung kính tuân giữ phép tắc.
(Động) Tiết kiệm, dành dụm.
◇Quản Tử 管子: Tiết ẩm thực, tỗn y phục 節飲食, 撙衣服 (Ngũ phụ 五輔) Dè sẻn ăn uống, dành dụm áo quần.
(Động)
§ Thông tỗn 蹲.
tổn, như "tổn (để dành)" (gdhn)
Nghĩa của 撙 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TỔN
tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn; tằn tiện。节省。
撙节
tiết kiệm
撙下一些钱。
dành dụm một ít tiền
Từ ghép:
撙节
Số nét: 16
Hán Việt: TỔN
tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn; tằn tiện。节省。
撙节
tiết kiệm
撙下一些钱。
dành dụm một ít tiền
Từ ghép:
撙节
Chữ gần giống với 撙:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撙
| tổn | 撙: | tổn (để dành) |

Tìm hình ảnh cho: 撙 Tìm thêm nội dung cho: 撙
