Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 野鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yějī] 1. chim trĩ。雉的通称。
2. gái điếm; gái làm tiền; gái đứng đường (ngày nay gọi là gà móng đỏ)。旧社会沿街拉客的私娼。
3. trái phép; chui; lậu。旧时指不合规章而经营的。
野鸡大学
đại học chui
野鸡汽车
xe chạy trái phép; xe chạy chui; xe chạy lậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
野鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野鸡 Tìm thêm nội dung cho: 野鸡