Từ: 政敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 政敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngdí] kẻ thù chính trị; kẻ đối địch chính trị; đối thủ chính trị。指在政治上跟自己处于敌对地位的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
政敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政敌 Tìm thêm nội dung cho: 政敌