Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 胎具 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāijù] 1. mẫu khuôn gốm sứ。制造土模、砂型或某些产品时所依据的模型。
2. hàng mẫu。按产品规格、形状制造的模具。
2. hàng mẫu。按产品规格、形状制造的模具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |

Tìm hình ảnh cho: 胎具 Tìm thêm nội dung cho: 胎具
