Từ: 胎具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胎具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胎具 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāijù] 1. mẫu khuôn gốm sứ。制造土模、砂型或某些产品时所依据的模型。
2. hàng mẫu。按产品规格、形状制造的模具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
胎具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胎具 Tìm thêm nội dung cho: 胎具