Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 欿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欿, chiết tự chữ KHẢM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 欿:
欿
Pinyin: kan3;
Việt bính: ham2;
欿 khảm
Nghĩa Trung Việt của từ 欿
(Phó) Không thỏa ý, không vừa lòng.(Phó) Buồn khổ.
◇Nghiêm Kị 嚴忌: Khảm sầu tụy nhi ủy nọa hề 欿愁悴而委惰兮 (Ai thì mệnh 哀時命) Buồn rầu, tiều tụy, uể oải hề.
(Danh) Hố, huyệt.
Nghĩa của 欿 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎn]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 12
Hán Việt: KHẢM
书
1. không tự mãn。不自满。
欿然(不自满的样子)。
dáng vẻ không tự mãn.
2. ưu sầu; buồn rầu; khốn khổ; khổ sở; không vui。忧愁;不得意。
Số nét: 12
Hán Việt: KHẢM
书
1. không tự mãn。不自满。
欿然(不自满的样子)。
dáng vẻ không tự mãn.
2. ưu sầu; buồn rầu; khốn khổ; khổ sở; không vui。忧愁;不得意。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 欿 Tìm thêm nội dung cho: 欿
