Từ: 消释 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消释:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消释 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoshì] tiêu tan; xoá bỏ。(疑虑、嫌怨、痛苦等)消失;解除。
消释前嫌。
xoá bỏ hiềm khích trước đây.
误会消释了。
sự hiểu lầm đã được xoá bỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 释

thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
消释 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消释 Tìm thêm nội dung cho: 消释