Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敌军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌军 trong tiếng Trung hiện đại:

[díjūn] quân địch; quân thù。敌人的全部兵力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
敌军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌军 Tìm thêm nội dung cho: 敌军