Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 承继 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngjì] 1. làm con nuôi (của chú, bác); ăn thừa tự (đi làm con nuôi của chú bác)。给没有儿子的伯父叔父等子。
2. nhận con của anh em làm con nuôi; nhận lập tự。把兄弟等的儿子收做自己的儿子。
2. nhận con của anh em làm con nuôi; nhận lập tự。把兄弟等的儿子收做自己的儿子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 继
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |

Tìm hình ảnh cho: 承继 Tìm thêm nội dung cho: 承继
