Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 军 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 军, chiết tự chữ QUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军:

军 quân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 军

Chiết tự chữ quân bao gồm chữ 冖 车 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

军 cấu thành từ 2 chữ: 冖, 车
  • mịch
  • xa
  • quân [quân]

    U+519B, tổng 6 nét, bộ Mịch 冖
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軍;
    Pinyin: jun1;
    Việt bính: gwan1;

    quân

    Nghĩa Trung Việt của từ 军

    Giản thể của chữ .
    quân, như "quân đội" (gdhn)

    Nghĩa của 军 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軍)
    [jūn]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUÂN
    1. quân đội; quân。军队。
    我军。
    quân ta.
    陆军。
    lục quân.
    八路军。
    bát lộ quân.
    解放军。
    quân giải phóng.
    参军。
    đầu quân.
    裁军。
    giảm quân.
    生产大军。
    đại quân sản xuất.
    劳动后备军。
    quân hậu bị lao động.
    2. quân đoàn。军队的编制单位,一军辖若干师。
    第一军。
    quân đoàn 1.
    敌人的兵力估计有两个军。
    binh lực của địch dự đoán có hai quân đoàn.
    Từ ghép:
    军备 ; 军操 ; 军刀 ; 军队 ; 军阀 ; 军法 ; 军费 ; 军服 ; 军港 ; 军工 ; 军官 ; 军国主义 ; 军徽 ; 军火 ; 军机 ; 军籍 ; 军纪 ; 军舰 ; 军阶 ; 军垦 ; 军礼 ; 军力 ; 军粮 ; 军龄 ; 军令 ; 军令状 ; 军民 ; 军旗 ; 军情 ; 军区 ; 军权 ; 军人 ; 军容 ; 军师 ; 军士 ; 军事 ; 军事法庭 ; 军事管制 ; 军事基地 ; 军事科学 ; 军事体育 ; 军属 ; 军团 ; 军务 ; 军衔 ; 军饷 ; 军校 ; 军械 ; 军心 ; 军需 ;
    军训 ; 军医 ; 军营 ; 军用 ; 军邮 ; 军乐 ; 军政 ; 军种 ; 军装

    Chữ gần giống với 军:

    , ,

    Dị thể chữ 军

    ,

    Chữ gần giống 军

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 军 Tự hình chữ 军 Tự hình chữ 军 Tự hình chữ 军

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

    quân:quân đội
    军 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 军 Tìm thêm nội dung cho: 军