Nghĩa của 敬仰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngyǎng] kính mộ; ngưỡng mộ; kính trọng ngưỡng mộ; tôn sùng; sùng kính; kính trọng。尊敬仰慕。
他是青年们敬仰的导师。
ông ấy là một người thầy được giới trẻ kính trọng ngưỡng mộ.
他是青年们敬仰的导师。
ông ấy là một người thầy được giới trẻ kính trọng ngưỡng mộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬
| kiến | 敬: | |
| kính | 敬: | kính nể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |

Tìm hình ảnh cho: 敬仰 Tìm thêm nội dung cho: 敬仰
