Từ: 敬仰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敬仰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敬 • 仰

Nghĩa của 敬仰 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngyǎng] kính mộ; ngưỡng mộ; kính trọng ngưỡng mộ; tôn sùng; sùng kính; kính trọng。尊敬仰慕。
他是青年们敬仰的导师。
ông ấy là một người thầy được giới trẻ kính trọng ngưỡng mộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến敬: 
kính敬:kính nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng仰:khật khưỡng
ngãng仰:nghễnh ngãng
ngường仰: 
ngưỡng仰:ngưỡng mộ
ngẩng仰:ngẩng lên
ngẫng仰:ngẫng lên
ngẳng仰:ngẳng cổ
ngẵng仰:ngẵng lại
ngửa仰: 
ngửng仰:ngửng cổ
敬仰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敬仰 Tìm thêm nội dung cho: 敬仰