Từ: 浅滩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浅滩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浅滩 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎntān] chỗ nước cạn。海、湖、河中水浅的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滩

than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
浅滩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浅滩 Tìm thêm nội dung cho: 浅滩