Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công việc bảo vệ an ninh quốc gia có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công việc bảo vệ an ninh quốc gia:
Dịch công việc bảo vệ an ninh quốc gia sang tiếng Trung hiện đại:
防务 《有关国家安全防御方面的事务。》Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: việc
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bảo | 𠶓: | dạy bảo |
| bảo | 𠸒: | dạy bảo |
| bảo | 堡: | bảo luỹ (đồn binh) |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bảo | 寳: | bảo kiếm |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bảo | 葆: | bảo trì |
| bảo | 褓: | cưỡng bảo (cái địu trẻ con) |
| bảo | 鴇: | bảo (loài gà chân dài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vệ
| vệ | 卫: | bảo vệ |
| vệ | 衛: | bảo vệ |
| vệ | 衞: | bảo vệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ninh
| ninh | 咛: | đinh ninh |
| ninh | 嚀: | đinh ninh |
| ninh | 宁: | anh ninh (yên ổn) |
| ninh | 甯: | đinh ninh |
| ninh | 寧: | anh ninh (yên ổn) |
| ninh | 懧: | đinh ninh |
| ninh | 拧: | ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt) |
| ninh | 擰: | ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt) |
| ninh | 泞: | ninh (bùn lầy) |
| ninh | 濘: | ninh (bùn lầy) |
| ninh | : | ninh xương |
| ninh | 狞: | ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm) |
| ninh | 獰: | ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm) |
| ninh | 聍: | đinh ninh |
| ninh | 聹: | đinh ninh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc
| quốc | 囯: | tổ quốc |
| quốc | 国: | tổ quốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gia
| gia | 伽: | gia mã xã tuyến |
| gia | 倻: | gia gia cầm (tên đàn) |
| gia | 傢: | gia cụ (đồ gỗ trong nhà) |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
| gia | 咖: | gia phi (cà phê) |
| gia | 嘉: | gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh) |
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| gia | 枷: | |
| gia | 椰: | gia tử (trái dừa) |
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |
| gia | 珈: | gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa) |
| gia | 耶: | gia tô; gia hoà hoa |
| gia | 茄: | phiên gia (cà chua) |
| gia | 𬞠: | (thuốc) |
| gia | 𧘪: | |
| gia | 豭: | |
| gia | 跏: | |
| gia | 鎵: | gia (chất Gallium) |
| gia | 镓: | gia (chất Gallium) |
| gia | 爺: | lão gia; gia môn; thiếu gia |
| gia | : | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |
| gia | 𬷬: | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |

Tìm hình ảnh cho: công việc bảo vệ an ninh quốc gia Tìm thêm nội dung cho: công việc bảo vệ an ninh quốc gia
