Cao su chống va đập cửa

Từ: 玉帛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玉帛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玉帛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùbó] ngọc và tơ lụa (dùng làm lễ vật hay tặng phẩm giữa các nước thời xưa.)。古时国与国间交际时用做礼物的玉器和丝织品。
化干戈为玉帛(变战争为和平)。
biến chiến tranh thành hoà bình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帛

bạch:vỗ bì bạch
玉帛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玉帛 Tìm thêm nội dung cho: 玉帛