Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 玉帛 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùbó] ngọc và tơ lụa (dùng làm lễ vật hay tặng phẩm giữa các nước thời xưa.)。古时国与国间交际时用做礼物的玉器和丝织品。
化干戈为玉帛(变战争为和平)。
biến chiến tranh thành hoà bình
化干戈为玉帛(变战争为和平)。
biến chiến tranh thành hoà bình
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帛
| bạch | 帛: | vỗ bì bạch |

Tìm hình ảnh cho: 玉帛 Tìm thêm nội dung cho: 玉帛
