Từ: 车前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车前:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 车 • 前

Nghĩa của 车前 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēqián] cỏ xa tiền (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,叶子长卵形,花序穗状,结蒴果。叶和种子入药,有利尿、止泻等作用。种子叫车前子(chēqiánzǐ)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa车:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền前:tiền bối; tiền đồ
tèn前:lùn tèn tẹt
车前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车前 Tìm thêm nội dung cho: 车前