Từ: 情报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情报 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngbào] tình báo; thông tin; tin tức。关于某种情况的消息和报告,多带机密性质。
情报员。
tình báo viên.
军事情报。
tình báo quân sự.
科学技术情报。
tình báo khoa học kỹ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
情报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情报 Tìm thêm nội dung cho: 情报